Ngày tạo : 28/05/2026
GIẤY CHỨNG NHẬN HỢP QUYsố: 077/2026VKH
Chứng nhận sản phẩm:
I. Kính hộp gắn kín cách nhiệt/ Sealed Insulating Glass:
1. Kính hộp gắn kín cách nhiệt dày 19mm (Kính tôi nhiệt dày 5mm + 9mm lớp khí + kính tôi nhiệt dày 5mm)/
Sealed Insulating Glass thickness 19mm (5mm FT + 9mm Air + 5mm FT)
2. Kính hộp gắn kín cách nhiệt dày 22mm (Kính tôi nhiệt dày 5mm + 12mm lớp khí + kính tôi nhiệt dày 5mm)/
Sealed Insulating Glass thickness 22mm (5mm FT + 12mm Air + 5mm FT)
3. Kính hộp gắn kín cách nhiệt dày 21mm (Kính tôi nhiệt dày 6mm + 9mm lớp khí + kính tôi nhiệt dày 6mm)/
Sealed Insulating Glass thickness 21mm (6mm FT + 9mm Air + 6mm FT)
4. Kính hộp gắn kín cách nhiệt dày 24mm (Kính tôi nhiệt dày 6mm + 12mm lớp khí+ kính tôi nhiệt dày 6mm)/
Sealed Insulating Glass thickness 24mm (6mm FT + 12mm Air + 6mm FT)
5. Kính hộp gắn kín cách nhiệt dày 28mm (Kính tôi nhiệt dày 8mm + 12mm lớp khí + kính tôi nhiệt dày 8mm)/
Sealed Insulating Glass thickness 28mm (8mm FT + 12mm Air + 8mm FT)
6. Kính hộp gắn kín cách nhiệt dày 25,52mm (Kính tôi nhiệt dày 5mm + 9mm lớp khí + kính tôi nhiệt dày 5mm + 1.52mm màng phim + kính tôi nhiệt dày 5mm)/
Sealed Insulating Glass thickness 25.52mm (5mm FT + 9mm Air + 5mm FT + 1.52mm PVB + 5mm FT)
7. Kính hộp gắn kín cách nhiệt dày 29,52mm (Kính tôi nhiệt dày 6mm +12mm lớp khí + kính tôi nhiệt dày 5mm + 1,52mm màng phim + kính tôi nhiệt dày 5mm)/
Sealed Insulating Glass thickness 29.52mm (6mm FT + 12mm Air + 5mm FT +1.52mm PVB + 5mm FT)
8. Kính hộp gắn kín cách nhiệt dày 33,52mm (Kính tôi nhiệt dày 8mm +12mm lớp khí + kính tôi nhiệt dày 6mm + 1,52mm màng phim + kính tôi nhiệt dày 6mm)/
Sealed Insulating Glass thickness 33.52mm (8mm FT + 12mm Air + 6mm FT + 1.52mm PVB + 6mm FT)
II. Kính dán an toàn nhiều lớp/ Laminated safety glass
1. Kính dán an toàn nhiều lớp dày 11,52mm (Kính tôi nhiệt dày 5mm + 1,52mm màng phim + kính tôi nhiệt dày/ 5mm)/
Laminated safety glass thickness 11.52mm (5mm FT + 1.52mm PVB + 5mm FT)
2. Kính dán an toàn nhiều lớp Dày 13,14mm (Kính tôi nhiệt dày 6mm + 1,14mm màng phim + kính tôi nhiệt dày 6mm)/
Laminated safety glass thickness 13.14mm (6mm FT + 1.14mm PVB + 6mm FT)
3. Kính dán an toàn nhiều lớp Dày 13,52mm (kính tôi nhiệt dày 6mm + 1,52mm màng phim + kính tôi nhiệt dày 6mm)/
Laminated safety glass thickness 13.52mm (6mm FT + 1.52mm PVB + 6mm FT)
4. Kính dán an toàn nhiều lớp Dày 17,52mm (Kính tôi nhiệt dày 8mm + 1,52mm màng phim + kính tôi nhiệt dày 8mm)/
Laminated safety glass thickness 17.52mm (8mm FT + 1.52mm PVB + 8mm FT)
5. Kính dán an toàn nhiều lớp Dày 21,52mm (Kính tôi nhiệt dày 10mm + 1,52mm màng phim + kính tôi nhiệt dày 10mm)/
Laminated safety glass thickness 21.52mm (10mm FT + 1.52mm PVB + 10mm FT)
III. Kính phẳng tôi nhiệt/ Heat treated glass
1. Kính nổi tôi nhiệt dày 6mm/ 6mm FT
2. Kính nổi tôi nhiệt dày 8mm/ 8mm FT
3. Kính nổi tôi nhiệt dày 10mm/ 10mm FT
Đơn vị sản xuất: JIANGSU JINGTAI GLASS CO.,LTD.
Địa chỉ: No.1 Yingao Road, West Development Zone, Donghai County, Jiangsu Province, China.
Đơn vị nhập khẩu:
Công ty cổ phần EUROWINDOW
Địa chỉ:
Lô 15, Khu công nghiệp Quang Minh, Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
Phù hợp với:
QCVN 16:2023/BXD Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng.
Phương thức đánh giá sự phù hợp:
Phương thức 5.
Giấy chứng nhận có giá trị:
từ 28/05/2026 đến 27/05/2029.
Ngày 06/5/2024, Viện Khoa học công nghệ xây dựng tổ chức Hội đồng đánh giá luận án Tiến sĩ cấp Viện cho nghiên cứu sinh Nguyễn Thị Bích Hạnh với đề tài "Nghiên cứu một số đặc trưng biến dạng của đất loại sét yếu ven biển đ...Chi tiết